Cấu trúc điều khiển dựa trên dòng sản phẩm iRTU điều khiển xa có khả năng mở rộng và mô đun hóa. Cung cấp 1 giải pháp hoàn chỉnh về công nghệ truyền thông.

[Một số tiêu chuẩn chế tạo bằng hình ảnh]

Một số thông tin mô tả tóm tắt:
– 2 mô đun SIM hoạt động đồng thời cho khả năng dự phòng cao.
– Hỗ trợ tính năng VPN cho phép dễ dàng kết nối điều khiển xa.
– Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn về phần cứng của thiết bị
– Có thể hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao lên đến 70 độ C
– 2 giao diện Ethernet riêng biệt địa chỉ MAC khác nhau và có thể cấu hình nhiều địa chỉ IP khác nhau.
– Hỗ trợ nhiều IO nội, bao gồm đầu vào số, relay, đầu vào tương tự 4-20mA

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat.

Hotline (Zalo, Viber): 0909.009.009/ 01234.567.890

Địa điểm mua hàng:

Chat Facebook

Thông tin chi tiết

Tổng quan

Tổng quan

Phạm vi ứng dụng

Được ứng dụng nhiều trong các trạm biến áp tự động hóa

Các dự án điện năng lượng tái tạo

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung:
– Dễ dàng cấu hình với tool iConf, có tính năng Web server cho phép giám sát thống và luồng dữ liệu.
– Có thể cấu hình bằng giao diện CLI cho phép kiểu tra được thay đổi, và tất cả những giao thức dữ liệu.
– Hỗ trợ cấu hình qua cổng USB hoặc giao diện Ethernet.
– Hỗ trợ đầy đủ các loại đầu vào ra số tương tự( DI, relay, 4-20mA, 0-20mA)
– Linh hoạt trong việc mở rộng.
– Hỗ trợ nhiều giao thức dự phòng và đồng bộ thời gian tiên tiến.

Kết nối:
– Hỗ trợ lên đến 4 cổng serial RS232/RS485/RS422, có thể tùy chọn khi cấu hình.
– Hỗ trợ 2 cổng 10/100 Base Tx khác địa chỉ MAC. Hỗ trợ lên đến 4 cổng 10/100Base Tx và 2 cổng quang FX100 với giao diện ST/SC hoặc module SFP.
– Có hỗ trợ tính năng dự phòng RSTP và các giao thức dự phòng tiên tiến như HSR và PRP.
– Có tính năng chia VLAN và kết nối VPN cho điều khiển từ xa.
– Làm cầu nối TCP giữa các giao diện kết nối ethernet.

Đồng bộ thời gian:
– Làm server đồng bộ thời gian qua các giao thức: NTP, IEC60870-5-101, IEC60870-5-104, DNP3.0
– Đồng bộ thời gian với vai trò Client thông qua các giao thức: IEEE1588(PTP), SNTP, IEC60870-5-101, IEC60870-5-102, IEC60870-5-103, IEC60870-5-104, DNP3.0, DLMS,
Spabus, Mlink, Procome and Profibus DP

Dự phòng và mở rộng:
– Thiết bị hỗ trợ tính năng dự phòng Hot-Standby.
– Có lựa chọn dự phòng nguồn đầu cấp vào cho thiết bị.
– Có khả năng mở rộng linh hoạt lên tới 7 mô đun iRTUe, mỗi mô đun này hỗ trợ lên đến 48 đầu vào số.

Bảo mật hệ thống:
– Đáp ứng bảo mật theo tiêu chuẩn IEC 62351, gồm các giao thức TLS, SSL, SSH và kết nối VPN

Tự động hóa:
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61131-3 với đầy đủ các giao thức lập trình PLC như LD, FBD, ST và SFC.
– Hỗ trợ ngôn ngữ logic LUA xây dựng những logic cơ bản cho hệ thống.

Tiêu chuẩn vật lý của thiết bị:
– Nguồn cấp: 19.5-60Vdc/32-250Vdc/80-250Vac với cách ly xung điện lên đến 2.5kVrms
– Đáp ứng tiêu chuẩn về nhiễu điện từ theo: IEC 60950-1, IEC 60255-5:2000, EC 60255-22:2000, EN 55022, IEC 61000-6-4, IEC 61000-6-5, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-4, IEC 61000-4-5, IEC 61000-4-6, IEC 61000-4-8, IEC 61000-4-9, IEC 61000-4-10, IEC 61000-4-12, IEC 61000-4-16, IEC 61000-4-17, IEC 61000-4-18, IEC 61000-4-29.
– Nhiệt độ hoạt động: -25ºC to +70ºC với các tiêu chuẩn IEC 60068-2-1, IEC 60068-2-2, IEC 60068-2-3, IEC 60068-2-14, IEC 60068-2-30, IEC 60068-2-38.
– Tiêu chuẩn chống rung shock: IEC 60068-2-6, IEC 60068-2-7
– Cấp bảo vệ: IP 30
– Kích thước: 173 x 78.4 x 137 mm (HxWxD)

Danh sách thiết bị

iRTU-M0

iRTU-M1

iRTU-M2

Tài liệu

Tài liệu

Bảng giá

Bảng giá